Nghĩa của từ "dust off" trong tiếng Việt

"dust off" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

dust off

US /dʌst ɔːf/
UK /dʌst ɒf/
"dust off" picture

Cụm động từ

1.

phủi bụi, khơi lại, tái sử dụng

to prepare something for use again after a long period of neglect

Ví dụ:
It's time to dust off my old guitar and start practicing again.
Đã đến lúc phủi bụi cây đàn guitar cũ của tôi và bắt đầu tập luyện trở lại.
The studio decided to dust off the old script for a remake.
Hãng phim quyết định khơi lại kịch bản cũ để làm lại phim.
2.

phủi bụi, lau bụi

to remove dust from the surface of something

Ví dụ:
She dusted off the books before putting them on the shelf.
Cô ấy đã phủi bụi những cuốn sách trước khi đặt chúng lên kệ.
He dusted himself off after falling down.
Anh ấy phủi bụi trên người sau khi bị ngã.